Trường ĐH Công nghệ Thông tin là trường đại học công lập, là một trong 6 trường đại học thành viên của ĐH Quốc gia TP.HCM. Các trường thành viên khác của ĐH Quốc gia bao gồm: ĐH Bách Khoa TP.HCM, ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM, ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn, ĐH Kinh tế- Luật Mặt tiền đường Trường Lưu, phường Long Trường, Quận 9, TP. HCM cách Tân Cảng Phú Hữu 1km..Kế bên Công viên khu phố Trường Lưu, gần KDC Trường Lưu, gần KDC Việt Nhân Eco 2, Gần Chợ Hải Sản, gần THCS Long Trường, gần Chợ Long Trường, gần Khu Đông Tân Long 2 Hội đồng trường; MÃ NGÀNH. 1 . Kinh tế học. 401. 7310101. 2 . Kinh tế đối ngoại. 402. Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM. Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Sơ đồ đến trường | Liên h Ông Võ Huỳnh Tuấn Kiệt, Giám đốc nhà ở CBRE Việt Nam cho rằng, trong bối cảnh thị trường Tp.HCM khan hiếm nguồn cung nhà phố, biệt thự thì các thị trường lân cận như Bình Dương, Long An, Đồng Nai lại phát triển khá sôi động trong khoảng 3 năm trở lại đây. Thông tin về mã trường - mã ngành các ngành đào tạo tại trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HC. Người học. Cựu Sinh viên. ĐĂNG NHẬP. K4Zs6j. Trường Đại học Công nghệ TP HCM đã công bố 04 phương thức tuyển sinh đại học dự kiến năm 2023.Dựa theo Thông báo tuyển sinh dự kiến năm 2023 của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật ngày 27/12/2022Thông tin các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023 như sauTên ngành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Các chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tinTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành An toàn thông tinMã ngành 7480202Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Khoa học dữ liệu Data ScienceMã ngành 7480109Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Hệ thống thông tin quản lýMã ngành 7340405Các chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh, Phân tích dữ liệu, Hệ thương mại điện tử, Hệ thống Blockchain/CryptoTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Robot và trí tuệ nhân tạoMã ngành 7480207Các chuyên ngành Robot thông minh, Dữ liệu và hệ thốngTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành 7510205Các chuyên ngành Máy gầm ô tô, Xe hybridTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ ô tô điệnMã ngành 7520141Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật cơ khíMã ngành 7520103Các chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất, Kỹ thuật khuôn mẫuTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7520114Các chuyên ngành Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh, Lập trình hệ thống và chuyển đổi sốTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật điệnMã ngành 7520201Các chuyên ngành Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng, Điện công nghiệp, Hệ thống điện thông minhTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thôngMã ngành 7520207Các chuyên ngành Công nghệ IoT và mạng truyền thông, Công nghệ mạch tích hợp, Điện tử công nghiệpTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành 7520216Các chuyên ngành Tự động hóa, IoTTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201Các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông, Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng, BIM trong kỹ thuật xây hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản lý xây dựngMã ngành 7580302Các chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng, Tài chính trong xây dựng, BIM trong quản lý xây dựngTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ dệt, mayMã ngành 7540204Chuyên ngành Quản lý sản xuất dệt may, Công nghệ dệt may thông minhTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Tài chính – Ngân hàngMã ngành 7340201Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng, Đầu tư tài chính, Công nghệ tài chínhTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Tài chính quốc tếMã đăng ký xét tuyển 7340206Các chuyên ngành Công nghệ tài chính quốc tế, Quản trị tài chính quốc tế, Đầu tư tài chính quốc tếTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kế toánMã ngành 7340301Các chuyên ngành Kế toán ngân hàng, Kế toán – Tài chính, Kế toán quốc tế, Kế toán công, Kế toán sốTổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Các chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh số, Quản trị hành chính văn phòng, Quản trị logistics, Quản trị Marketing – Nhượng quyền thương mạiTổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Digital Marketing Marketing sốMã ngành 7340114Các chuyên ngành Chiến lược Digital marketing, Quản trị Digital MarketingTổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành MarketingMã ngành 7340115Chuyên ngành Marketing tổng hợp, Marketing truyền thông, Quản trị hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kinh doanh thương mạiMã ngành 7340121Các chuyên ngành Thương mại quốc tế, Quản lý chuỗi cung ứng, Điều phối dự hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Chuyên ngành Thương mại quốc tế, Kinh doanh hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kinh tế quốc tếMã đăng ký xét tuyển 7310106Các chuyên ngành Quản lý đầu tư quốc tế, Kinh tế đối hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thương mại điện tửMã ngành 7340122Các chuyên ngành Marketing trực tuyến, Kinh doanh trực tuyến, Giải pháp thương mại điện tửTổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Bất động sảnMã ngành 7340116Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Tâm lý họcMã ngành 7310401Chuyên ngành Tham vấn tâm lý, Trị liệu tâm lý, Tổ chức nhân hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quan hệ công chúngMã ngành 7320108Các chuyên ngành Tổ chức sự kiện, Quản lý truyền thông, Truyền thông doanh. nghiệpTổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quan hệ quốc tếMã ngành 7310206Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị nhân lựcMã ngành 7340404Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị khách sạnMã ngành 7810201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã ngành 7810202Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị sự kiệnMã đăng ký xét tuyển 7340412Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản lý thể dục thể thaoMã đăng ký xét tuyển 7810301Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Luật kinh tếMã ngành 7380107Các chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng, Luật Thương mại, Luật Kinh hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Luật thương mại quốc tếMã ngành 7380109Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành LuậtMã ngành 7380101Các chuyên ngành Luật Dân sự, Luật Hình sự, Luật Hành chínhTổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kiến trúcMã ngành 7580101Các chuyên ngành Kiến trúc công trình, Kiến trúc xanhTổ hợp xét tuyển A00, D01, V00, H01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thiết kế nội thấtMã ngành 7580108Các chuyên ngành Thiết kế không gian nội thất, Thiết kế sản phẩm nội thấtTổ hợp xét tuyển A00, D01, V00, H01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thiết kế thời trangMã ngành 7210404Các chuyên ngành Thiết kế thời trang và thương hiệu, Kinh doanh thời trang Fashion Marketing, Thiết kế phong cách thời trang Stylist.Tổ hợp xét tuyển A00, D01, V00, H01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thiết kế đồ họaMã ngành 7210403Các chuyên ngành Thiết kế đồ họa truyền thông, Thiết kế đồ họa kỹ thuật sốTổ hợp xét tuyển A00, D01, V00, H01Tên ngành Nghệ thuật số Digital ArtMã ngành 7210408Tổ hợp xét tuyển A00, D01, V00, H01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhMã ngành 7210302Các chuyên ngành Quay phim điện ảnh và truyền hình, Sản xuất phim kỹ thuật sốTổ hợp xét tuyển A00, D01, V00, H01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thanh nhạcMã ngành 7210205Các chuyên ngành Ca sĩ biểu diễn, Sản xuất âm nhạc, Cải lươngTổ hợp xét tuyển N00 Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Các chuyên ngành Sản xuất truyền hình, Sản xuất phim & quảng cáo, Tổ chức sự kiệnTổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Đông phương họcMã ngành 7310608Các chuyên ngành Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc, Văn hóa và ngôn ngữ Nhật BảnTổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành 7220210Các chuyên ngành Biên – phiên dịch tiếng Hàn, Phương pháp giảng dạy tiếng HànTổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Các chuyên ngành Tiếng Trung thương mại, Biên – Phiên dịch tiếng Trung, Văn hóa Trung HoaTổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Các chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh biên, phiên dịch, Tiếng Anh du lịch & khách sạn, Phương pháp giảng dạy tiếng AnhTổ hợp xét tuyển A01, D01, D14, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ NhậtMã ngành 7220209Các chuyên ngành Biên, phiên dịch tiếng Nhật, Giảng dạy tiếng Nhật, Tiếng Nhật thương mạiTổ hợp xét tuyển A01, D01, D14, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Dược họcMã ngành 7720201Các chuyên ngành Sản xuất & phát triển thuốc, Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng hợp xét tuyển A00, B00, C08, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Điều dưỡngMã ngành 7720301Tổ hợp xét tuyển A00, B00, C08, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành 7720601Tổ hợp xét tuyển A00, B00, C08, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thú yMã ngành 7640101Các chuyên ngành Bác sĩ thú y, Bệnh học thú y, Công nghệ thú y, Chăm sóc thẩm mỹ thú hợp xét tuyển A00, B00, C08, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ thực phẩmMã ngành 7540101Các chuyên ngành Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm, Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩmTổ hợp xét tuyển A00, B00, C08, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản lý tài nguyên và môi trườngMã đăng ký xét tuyển 7850101Tổ hợp xét tuyển A00, B00, C08, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ sinh họcMã ngành 7420201Các chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học bảo quản và chế biến thực phẩm, Công nghệ sinh học mỹ phẩm, Công nghệ sinh học phát triển nông nghiệp hữu hợp xét tuyển A00, B00, C08, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính Đối tượng, khu vực tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trong cả nước đạt quy định của Bộ GD& Phương thức tuyển sinhTrường Đại học Công nghệ TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2023 dự kiến theo các phương thức saua. Xét điểm thi tốt nghiệp THPTThực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, hình thức đăng sinh phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và có điểm thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCMThí sinh cần tham gia kỳ thi và có điểm thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ gian xét tuyển sẽ được cập nhật sau. Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển của Xét học bạ THPT4. Thông tin đăng ký xét tuyểna. Thời gian đăng ký xét tuyểnb. Hình thức nộp hồ sơThí sinh nộp hồ sơ xét học bạ trực tiếp tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến trên website của sinh đang là học sinh lớp 12 vẫn chưa có kết quả xét tốt nghiệp THPT vẫn có thể đăng ký xét học bạ THPT từ đợt đầu tiên để được ưu tiên xét tuyển bằng cách nộp trước Phiếu đăng ký xét tuyển cùng bản sao công chứng học bạ THPT về phí Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật mới nhất như sauĐiểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghệ TPHCM các năm gần nhất xét theo điểm thi THPT như sau Thông tin Mã trường, Mã khu vực, Mã tỉnh, Mã huyện, Mã Xã Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm – Quận Tân Phú – Tp. Hồ Chí Minh để bạn điền vào hồ sơ – mẫu phiếu phiếu đăng ký dự thi THPT, phiếu đăng ký xét tuyển, thi tuyển vào các trường Đại dọc, Học Viện, Cao Đẳng. Việc bạn ghi đúng thông tin mã trường, mã khu vực, mã tỉnh… cho các bạn học sinh Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm là điều cần thiết, để tránh những sai sót không đáng có như không được điểm ưu tiên khu vực, thông tin hồ sơ sai… Bạn có thểm xem thêm mã Khu vực, mã Xã, mã Huyện, mã Tỉnh, mã Trường của tất cả các trường THPT trên toàn quốc tại đây. THÔNG TIN ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM – QUẬN TÂN PHÚ – TP. HỒ CHÍ MINH Tên trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm Mã trường 533 Tên Tỉnh/TP Tp. Hồ Chí Minh Mã Tỉnh/TP 02 Tên Huyện/Quận Quận Tân Phú Mã Huyện/Quận 15 Mã khu vực KV3 Khu vực 3 Địa chỉ trường 140 Lê Trọng Tấn, Thạnh, Phú Mã đối tượng ưu tiên Vui lòng xem thêm ở đây Mã đơn vị ĐKDT THPT Quốc gia Mã đơn vị đăng ký dự thi xem ở đây Mã Sở Giáo dục & Đào tạo xem ở đây Mã trường Đại học – mã ngành – Tổ hợp môn xét tuyển xem ở đây Mã cụm thi xem ở đây Làm sao viết đúng mã? Mã trường THPT mã trường THPT gồm 3 chữ số, nếu mã trường của bạn có 2 chữ số vậy hãy đặt thêm số 0 lên đầu. Mã Tỉnh/TP/Huyên/Quận các mã này gồm 2 chữ số, nếu mã của bạn chỉ có 1 thì phải thêm số 0 lên đầu. Mã khu vực ưu tiên là các chữ viết tắt, bạn viết đúng để được nhận thêm điểm ưu tiên. KV1 khu vực 1, được cộng 0,75 điểm, KV2-NT khu vực 2 nông thôn, được cộng 0,5 điểm, KV2 Khu vực 2, được cộng 0,25 điểm, KV3 khu vực 3, không có điểm ưu tiên. Tham khảo thêm Download full đề thi thử THPT quốc gia và đề thi minh họa Trong lúc viết thông tin hồ sơ các bạn Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm nếu có gì chưa hiểu có thể comment bên dưới hay vào mục hỏi đáp để nhận được những câu trả lời nhanh.

mã trường tp hcm